chuyển hoá

chuyển hoá

Cơ thể chúng ta liên tục chuyển hoá thức ăn thành các chất dinh dưỡng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Biến đổi từ trạng thái, hình thức này sang trạng thái, hình thức khác: "chuyển hoá" chỉ quá trình làm thay đổi bản chất, hình dạng hoặc tính chất của một sự vật, hiện tượng để trở thành một thứ khác.
    • (Sinh học) Thực hiện quá trình trao đổi chất: Trong sinh học, "chuyển hoá" dùng để chỉ tập hợp các phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật để duy trì sự sống.
  2. Danh từ:

    • Sự biến đổi, quá trình biến đổi: "chuyển hoá" còn được dùng như một danh từ để gọi tên chính quá trình biến đổi đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà máy này khả năng chuyển hoá rác thải thành năng lượng. (Cơ sở này khả năng biến đổi rác thải thành năng lượng.)
    • Cơ thể chúng ta liên tục chuyển hoá thức ăn thành các chất dinh dưỡng. (Cơ thể chúng ta liên tục biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng.)
  • Danh từ:

    • Sự chuyển hoá năng lượng trong tự nhiên tuân theo các định luật vật . (Quá trình biến đổi năng lượng trong tự nhiên tuân theo các định luật vật .)
    • Quá trình chuyển hoá ở tế bào diễn ra rất phức tạp. (Quá trình trao đổi chấttế bào diễn ra rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển hoá xã hội": chỉ sự biến đổi lớn về cấu, quan hệ trong xã hội.

    • Công cuộc đổi mới đã dẫn đến một sự chuyển hoá xã hội sâu sắc. (Công cuộc đổi mới đã dẫn đến một sự biến đổi xã hội sâu sắc.)
  • "tốc độ chuyển hoá": (trong sinh học) chỉ mức độ diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

    • Tập thể dục đều đặn giúp tăng tốc độ chuyển hoá trong cơ thể. (Tập thể dục đều đặn giúp tăng mức độ diễn ra các phản ứng trao đổi chất trong cơ thể.)
Biến thể từ liên quan
  • Chuyển hoá (danh từ):

    • Chất chuyển hoá (metabolite): sản phẩm trung gian hoặc cuối cùng của quá trình trao đổi chất.
      • Enzyme xúc tác cho phản ứng tạo ra chất chuyển hoá mới. (Enzyme xúc tác cho phản ứng tạo ra sản phẩm trao đổi chất mới.)
  • Chuyển biến (động từ): thay đổi (thường dùng cho tình hình, tư tưởng), mang sắc thái nhấn mạnh sự thay đổi theo hướng nào đó.

  • Biến đổi (động từ): thay đổi hình dáng, tính chất, phạm vi sử dụng rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Biến đổi: làm thay đổi.
  • Cải biến: thay đổi để trở nên tốt hơn.
  • Trao đổi chất: (nghĩa chuyên ngành sinh học) quá trình chuyển hoá trong cơ thể sống.
Các cụm từ liên quan
  • Chuyển hoá thành: biến đổi để trở thành cái khác.

    • Nỗ lực không ngừng đã chuyển hoá thành thành công rực rỡ. (Nỗ lực không ngừng đã biến đổi để trở thành thành công rực rỡ.)
  • Chuyển hoá năng lượng: quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

    • Pin mặt trời thực hiện chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành điện năng. (Pin mặt trời thực hiện quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành điện năng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": (liên quan đến ý nghĩa chuyển hoá do tác động từ môi trường) ám chỉ môi trường sống có thể chuyển hoá, thay đổi tính cách, phẩm chất của con người.
    • Phải cẩn thận chọn bạn chơi, "gần mực thì đen, gần đèn thì sáng". (Phải cẩn thận chọn bạn chơi, môi trường có thể thay đổi con người.)

Từ chứa "chuyển hoá"